cach-lam-bao-cao-doanh-so-ban-hang

Cách làm báo cáo doanh số bán hàng trên Excel cho doanh nghiệp

Được đăng trong: Kinh nghiệm kinh doanh
Bởi 94now
Nhiều hơn từ tác giả này

Báo cáo doanh số đóng vai trò hết sức quan trọng trong quá trình vận hành của doanh nghiệp. Bạn cần biết doanh số bán hàng để biết được mình đang ở đâu? Đồng thời khi biết được doanh số hiện tại, bạn có thể tìm ra các phương pháp giúp thúc đẩy tăng trưởng doanh số mạnh hơn. Trong bài viết này, 94now sẽ giới thiệu đến bạn cách làm báo cáo doanh số bán hàng cho doanh nghiệp hiện nay. 

Báo cáo doanh số bán hàng là gì?

Doanh số là số lượng sản phẩm được bán ra trong một thời gian nhất định, hàng tháng/quý/năm của một doanh nghiệp. Báo cáo doanh số bán hàng là báo cáo tổng hợp số tiền do hoạt động bán hàng của doanh nghiệp thu về trong một thời gian nhất định, bao gồm cả số tiền đã thu và chưa thu về.  

bao-cao-doanh-so-ban-hang

Cách làm báo cáo doanh số bán hàng trên Excel cho doanh nghiệp 

Báo cáo doanh số bán hàng phản ánh tình hình và kết quả kinh doanh của doanh nghiệp. Báo cáo sẽ bao gồm các thông tin chỉ tiêu cần đạt được của năm nay, có so sánh với kết quả năm trước đạt được. 

Các cột thông tin của báo cáo doanh số bán hàng

Báo cáo doanh số bán hàng sẽ bao gồm các mục: Các chỉ tiêu báo cáo, Mã số của các chỉ tiêu báo cáo, Số hiệu tương ứng với các chỉ tiêu của báo cáo được thể hiện trên Bản thuyết minh báo cáo tài chính, Tổng số liệu phát sinh trong năm báo cáo và cuối cùng là Số liệu năm trước để so sánh với báo cáo bán hàng năm nay. Các số liệu này sẽ tương ứng với các cột A, B, C và Cột 1, Cột 2. 

Nội dung chi tiết của các chỉ tiêu năm làm báo cáo doanh số bán hàng

Chỉ tiêu báo cáo bao gồm các nội dung như doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ, các khoản giảm trừ doanh thu, doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ... Nội dung và mã số tương ứng của các yếu tố này là gì? 

  • Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ (MS 1): Phản ánh tổng doanh thu của doanh nghiệp thông qua các hoạt động bán hàng hóa, thành phần, bất động sản hoặc các dịch vụ khác cung cấp.
  • Các khoản giảm trừ doanh thu (MS 2): Tổng hợp các khoản được ghi giảm trừ vào doanh thu như chiết khấu thương mại, hàng bị trả, thuế, giảm giá hàng bán...
  • Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (MS 10): Doanh thu bán hàng sau khi đã trừ các khoản giảm trừ trong bản báo cáo. 
  • Giá vốn bán hàng (MS 11): Tổng giá vốn của hàng hóa, giá thành sản xuất của thành phần đã bán, chi phí trực tiếp cung cấp chi phí được tính vào giá vốn hoặc ghi giảm vốn hàng bán.
  • Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (MS 20): Số chênh lệch giữa doanh thu thuần với giá vốn hàng bán phát sinh trong năm báo cáo.
  • Doanh thu hoạt động tài chính (MS 21): Lũy kế số phát sinh bên Nợ của TK 515 đối với bên có TK 911 trong năm báo cáo trên Sổ cái.
  • Chi phí tài chính (MS 22): Lũy kế số phát sinh bên Có TK 635 đối ứng với bên Nợ TK 911 trong năm báo cáo trên Sổ cái.
  • Chi phí lãi vay (MS 23): Chi phí lãi vay phải trả của doanh nghiệp trong năm báo cáo.
  • Chi phí quản lý kinh doanh (MS 24): Tổng chi phí phát sinh trong quá trình kinh trong trong năm báo cáo. 
  • Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh (MS 30): Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.
  • Thu nhập khác (MS 31): Được căn cứ vào tổng số phát sinh bên Nợ của TK 711 đối ứng với bên có của TK 911.
  • Chi phí khác (MS 32): Tổng số phát sinh bên Có của TK 811 đối ứng với bên Nợ của TK 911.
  • Lợi nhuận khác (MS 40): Số chênh lệch giữa thu nhập khác với chi phí khác phát sinh trong năm báo cáo.
  • Tổng lợi nhuận trước thuế (MS 50): Tổng Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh và các lợi nhuận khác.
  • Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp (MS 51): Căn cứ vào tổng số phát sinh bên Có TK 821 đối ứng với bên Nợ TK 911 trên sổ kế toán
  • Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (MS 60): Tổng số lợi nhuận thuần sau thuế của doanh nghiệp

Mẫu báo cáo doanh số bán hàng trên Excel 

Chỉ tiêu

Thuyết minh

Số năm nay

Số năm trước

 

A

B

C

1

2

 

1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ

01

IV.08

 

 

0

2. Các khoản giảm trừ doanh thu

02

 

 

 

 

3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ  (10 = 01 - 02)

10

 

 

 

 

4. Giá vốn hàng bán

11

 

 

 

 

5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ

  (20 = 10 - 11)

20

 

 

 

 

6. Doanh thu hoạt động tài chính

21

 

 

 

 

7. Chi phí tài chính

22

 

 

 

 

- Trong đó: Chi phí lãi vay 

23

 

 

 

 

8. Chi phí quản lý kinh doanh

24

 

 

 

 

9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

  (30 = 20 + 21 - 22 – 24)

30

 

 

 

 

10. Thu nhập khác

31

 

 

 

 

11. Chi phí khác

32

 

 

 

 

12. Lợi nhuận khác (40 = 31 - 32)

40

 

 

 

 

13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế  (50 = 30 + 40)

50

IV.09

 

 

 

14. Chi phí thuế TNDN

51

 

 

 

 

15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 

  (60 = 50 – 51)

60

 

 

 

 

 

94now cung cấp hệ thống báo cáo giúp bạn dễ dàng quản lý và kiểm soát doanh số bán hàng của doanh nghiệp theo thời gian nhất định. Từ báo cáo, bạn có thể cải thiện các chiến lược bán hàng để gia tăng doanh số hiệu quả cho doanh nghiệp mình. Doanh nghiệp sẽ không cần mất nhiều thời gian vào việc làm báo cáo doanh số bán hàng trên file Excel. 

 
2 tháng trước